Tiếp xúc tiếng Nhật là gì?
"tiếp xúc" trong tiếng Nhật là 接触 (せっしょく) (danh từ), コンタクト (danh từ).
接触 Danh từ
せっしょくsesshokuHán Việt: TIẾP XÚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp xúc, sự chạm, sự tiếp xúc.
コンタクト Danh từ
kontakutoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp xúc.
- 彼はいろいろな人種の人とコンタクトを取っている。 Anh ta tiếp xúc với nhiều loại người.
Câu hỏi thường gặp
Tiếp xúc tiếng Nhật là gì?
"tiếp xúc" trong tiếng Nhật là 接触 (せっしょく) (danh từ), コンタクト (danh từ).