Tiếp vận tiếng Nhật là gì?
"tiếp vận" trong tiếng Nhật là 物流 (ぶつりゅう) (danh từ).
物流 Danh từ
ぶつりゅうbutsuryūHán Việt: VẬT LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hậu cần, tiếp vận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp vận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếp vận tiếng Nhật là gì?
"tiếp vận" trong tiếng Nhật là 物流 (ぶつりゅう) (danh từ).