Tiếng sét tiếng Nhật là gì?
"tiếng sét" trong tiếng Nhật là 雷 (かみなり) (danh từ), 霹靂 (へきれき) (danh từ).
雷 Danh từ
かみなりkaminariHán Việt: LÔIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sét, chớp, sấm, tiếng sét.
- 遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。 Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
霹靂 Danh từ
へきれきhekireki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng sét.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng sét tiếng Nhật là gì?
"tiếng sét" trong tiếng Nhật là 雷 (かみなり) (danh từ), 霹靂 (へきれき) (danh từ).