Tiếng phạn tiếng Nhật là gì?
"tiếng phạn" trong tiếng Nhật là サンスクリット (danh từ riêng).
サンスクリット Danh từ riêng
sansukuritto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng phạn, Phạn ngữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếng phạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng phạn tiếng Nhật là gì?
"tiếng phạn" trong tiếng Nhật là サンスクリット (danh từ riêng).