Tiếng mẹ đẻ tiếng Nhật là gì?
"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Nhật là 母語 (ぼご) (danh từ), 母国語 (ぼこくご) (danh từ).
母語 Danh từ
ぼごbogoHán Việt: MẪU NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ.
- スペイン語は彼女の母語だ。 Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.
- スペイン語が彼女の母語です。 Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.
母国語 Danh từ
ぼこくごbokokugoHán Việt: MẪU QUỐC NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ.
- あなたの母国語は何ですか? Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
Câu hỏi thường gặp
Tiếng mẹ đẻ tiếng Nhật là gì?
"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Nhật là 母語 (ぼご) (danh từ), 母国語 (ぼこくご) (danh từ).