Tiếng dội tiếng Nhật là gì?
"tiếng dội" trong tiếng Nhật là 反響 (はんきょう) (danh từ), エコー (danh từ).
反響 Danh từ
はんきょうhankyōHán Việt: PHẢN HƯỞNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng dội, tiếng vang.
エコー Danh từ
ekō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng dội, tiếng vang.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng dội tiếng Nhật là gì?
"tiếng dội" trong tiếng Nhật là 反響 (はんきょう) (danh từ), エコー (danh từ).