Tiếng ồn tiếng Nhật là gì?
"tiếng ồn" trong tiếng Nhật là 騒音 (そうおん) (danh từ), 雑音 (ざつおん) (danh từ), ノイズ (danh từ).
騒音 Danh từ
そうおんsōonHán Việt: TAO ÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng ồn.
- 父は交通騒音について不平をこぼした。 Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
- 私は騒音になれている。 Tôi đã quen với tiếng ồn.
雑音 Danh từ
ざつおんzatsuonHán Việt: TẠP ÂMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạp âm, tiếng ồn.
- 雑音で何も聞こえません。 Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.
ノイズ Danh từ
noizu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng ồn.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng ồn tiếng Nhật là gì?
"tiếng ồn" trong tiếng Nhật là 騒音 (そうおん) (danh từ), 雑音 (ざつおん) (danh từ), ノイズ (danh từ).