Tiếng đức tiếng Nhật là gì?
"tiếng đức" trong tiếng Nhật là ドイツ語 (ドイツご) (danh từ riêng).
ドイツ語 Danh từ riêng
ドイツごdoitsugo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng đức.
- 中島さんは英語に加えて、ドイツ語も流暢に話せる。 Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức.
- 彼は英語を勉強しているが、ドイツ語も勉強している。 Anh ấy không chỉ đang học tiếng Anh, mà anh ấy còn đang học cả tiếng Đức nữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếng đức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng đức tiếng Nhật là gì?
"tiếng đức" trong tiếng Nhật là ドイツ語 (ドイツご) (danh từ riêng).