TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ドイツ語(ご)

từ thông dụngtên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ドイツごdoitsugo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 語 ngữ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ドイツ語 nghĩa là tiếng đức.

Nghĩa của ドイツ語

Danh từ riêng

  1. Tiếng đức.

Cách viết khác: 独逸語, 独乙語

Câu ví dụ với ドイツ語

  • 彼はドイツ語よりもフランス語が好きだ。 Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức.Tatoeba #111744
  • 彼は英語を勉強しているが、ドイツ語も勉強している。 Anh ấy không chỉ đang học tiếng Anh, mà anh ấy còn đang học cả tiếng Đức nữa.Tatoeba #109656
  • 中島さんは英語に加えて、ドイツ語も流暢に話せる。 Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #126450

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ German (language)

Câu hỏi thường gặp

ドイツ語 nghĩa là gì?

ドイツ語 (danh từ riêng) nghĩa là tiếng đức.

ドイツ語 đọc là gì?

ドイツ語 đọc là ドイツご (romaji: doitsugo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.