Tiến triển tiếng Nhật là gì?
"tiến triển" trong tiếng Nhật là 進展 (しんてん) (danh từ).
進展 Danh từ
しんてんshintenHán Việt: TIẾN TRIỂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến triển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến triển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiến triển tiếng Nhật là gì?
"tiến triển" trong tiếng Nhật là 進展 (しんてん) (danh từ).