Tiến bộ tiếng Nhật là gì?
"tiến bộ" trong tiếng Nhật là 進歩 (しんぽ) (danh từ), 進行 (しんこう) (danh từ).
進歩 Danh từ
しんぽshinpoHán Việt: TIẾN BỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến bộ, sự tiến bộ.
- 科学が進歩すれば、このような問題は解決出来るようになる。 Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy.
進行 Danh từ
しんこうshinkōHán Việt: TIẾN HÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến hành, tiến bộ.
Câu hỏi thường gặp
Tiến bộ tiếng Nhật là gì?
"tiến bộ" trong tiếng Nhật là 進歩 (しんぽ) (danh từ), 進行 (しんこう) (danh từ).