Tiếc rằng tiếng Nhật là gì?
"tiếc rằng" trong tiếng Nhật là あいにく (tính từ đuôi na).
あいにく Tính từ đuôi na
ainikuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếc là, tiếc rằng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếc rằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếc rằng tiếng Nhật là gì?
"tiếc rằng" trong tiếng Nhật là あいにく (tính từ đuôi na).