Tiêu chuẩn tiếng Nhật là gì?
"tiêu chuẩn" trong tiếng Nhật là 基準 (きじゅん) (danh từ), 標準 (ひょうじゅん) (danh từ), スタンダード (tính từ đuôi na).
基準 Danh từ
きじゅんkijunHán Việt: CƠ CHUẨNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ chuẩn, tiêu chuẩn.
標準 Danh từ
ひょうじゅんhyōjunHán Việt: TIÊU CHUẨNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn, trình độ.
スタンダード Tính từ đuôi na
sutandādo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình độ, tiêu chuẩn.
計量 Danh từ
けいりょうkeiryō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mêtric, tiêu chuẩn.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu chuẩn tiếng Nhật là gì?
"tiêu chuẩn" trong tiếng Nhật là 基準 (きじゅん) (danh từ), 標準 (ひょうじゅん) (danh từ), スタンダード (tính từ đuôi na).