Tiên phong tiếng Nhật là gì?
"tiên phong" trong tiếng Nhật là 前衛 (ぜんえい) (danh từ).
前衛 Danh từ
ぜんえいzen'eiHán Việt: TIỀN VỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền phong, tiên phong.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiên phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiên phong tiếng Nhật là gì?
"tiên phong" trong tiếng Nhật là 前衛 (ぜんえい) (danh từ).