Tiên nghiệm tiếng Nhật là gì?
"tiên nghiệm" trong tiếng Nhật là 先験的 (せんけんてき) (tính từ đuôi na).
先験的 Tính từ đuôi na
せんけんてきsenkentekiHán Việt: TIÊN NGHIỆM ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên nghiệm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiên nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiên nghiệm tiếng Nhật là gì?
"tiên nghiệm" trong tiếng Nhật là 先験的 (せんけんてき) (tính từ đuôi na).