Thuyết phục tiếng Nhật là gì?
"thuyết phục" trong tiếng Nhật là 説得 (せっとく) (danh từ), 説く (とく) (động từ).
説得 Danh từ
せっとくsettokuHán Việt: THUYẾT ĐẮCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyết phục.
- 私はもっと一生懸命勉強するように弟を説得した。 Tôi đã thuyết phục em trai cố gắn học hơn nữa.
説く Động từ
とくtokuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyết phục.
Câu hỏi thường gặp
Thuyết phục tiếng Nhật là gì?
"thuyết phục" trong tiếng Nhật là 説得 (せっとく) (danh từ), 説く (とく) (động từ).