Thuyết âm mưu tiếng Nhật là gì?
"thuyết âm mưu" trong tiếng Nhật là 陰謀論 (いんぼうろん) (danh từ), 陰謀説 (いんぼうせつ) (danh từ).
陰謀論 Danh từ
いんぼうろんinbōronHán Việt: ÂM MƯU LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu luận, thuyết âm mưu.
- 多くの陰謀論者が、未検証な発言を利用してそれらを事実と主張する。 Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.
陰謀説 Danh từ
いんぼうせつinbōsetsuHán Việt: ÂM MƯU THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyết âm mưu.
Câu hỏi thường gặp
Thuyết âm mưu tiếng Nhật là gì?
"thuyết âm mưu" trong tiếng Nhật là 陰謀論 (いんぼうろん) (danh từ), 陰謀説 (いんぼうせつ) (danh từ).