TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thu được tiếng Nhật là gì?

"thu được" trong tiếng Nhật là 手に入れる (てにいれる) (cụm từ), 得る (える) (động từ).

手(て)に入(い)れる Cụm từ

てにいれるteniireru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được, đạt được, thu được, có được.

Xem đầy đủ từ "手に入れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

得(え)る Động từ

えるeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được, nhận được, thu được, đạt được, giành được.

Xem đầy đủ từ "得る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thu được tiếng Nhật là gì?

"thu được" trong tiếng Nhật là 手に入れる (てにいれる) (cụm từ), 得る (える) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.