TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thuốc tiếng Nhật là gì?

"thuốc" trong tiếng Nhật là 薬 (くすり) (danh từ), 薬剤 (やくざい) (danh từ), 医薬品 (いやくひん) (danh từ).

薬(くすり) Danh từ

くすりkusuriHán Việt: DƯỢCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc.

  • この薬は君には効くだろう。 Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu.
  • この薬に副作用はありません。 Thuốc này không có tác dụng phụ.

Xem đầy đủ từ "薬": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

薬剤(やくざい) Danh từ

やくざいyakuzai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc.

Xem đầy đủ từ "薬剤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

医薬品(いやくひん) Danh từ

いやくひんiyakuhinHán Việt: Y DƯỢC PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc.

Xem đầy đủ từ "医薬品": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc tiếng Nhật là gì?

"thuốc" trong tiếng Nhật là 薬 (くすり) (danh từ), 薬剤 (やくざい) (danh từ), 医薬品 (いやくひん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.