Thuật toán tiếng Nhật là gì?
"thuật toán" trong tiếng Nhật là アルゴリズム (danh từ), 演算手順 (えんざんてじゅん) (danh từ), 算法 (さんぽう) (danh từ).
アルゴリズム Danh từ
arugorizumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuật toán.
演算手順 Danh từ
えんざんてじゅんenzantejunHán Việt: DIỄN TOÁN THỦ THUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuật toán.
算法 Danh từ
さんぽうsanpōHán Việt: TOÁN PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuật toán.
Câu hỏi thường gặp
Thuật toán tiếng Nhật là gì?
"thuật toán" trong tiếng Nhật là アルゴリズム (danh từ), 演算手順 (えんざんてじゅん) (danh từ), 算法 (さんぽう) (danh từ).