TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thuật giả kim tiếng Nhật là gì?

"thuật giả kim" trong tiếng Nhật là 錬金術 (れんきんじゅつ) (danh từ), 煉丹術 (れんたんじゅつ) (danh từ), 黄金術 (おうごんじゅつ) (danh từ).

錬金術(れんきんじゅつ) Danh từ

れんきんじゅつrenkinjutsuHán Việt: LUYỆN KIM THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuật giả kim.

  • アイザック・ニュートンは近代科学の祖とたびたび言われるが、彼の晩年はもっぱら錬金術を研究していた。 Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.

Xem đầy đủ từ "錬金術": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

煉丹術(れんたんじゅつ) Danh từ

れんたんじゅつrentanjutsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuật giả kim.

Xem đầy đủ từ "煉丹術": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

黄金術(おうごんじゅつ) Danh từ

おうごんじゅつōgonjutsuHán Việt: HOÀNG KIM THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuật giả kim.

Xem đầy đủ từ "黄金術": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuật giả kim tiếng Nhật là gì?

"thuật giả kim" trong tiếng Nhật là 錬金術 (れんきんじゅつ) (danh từ), 煉丹術 (れんたんじゅつ) (danh từ), 黄金術 (おうごんじゅつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.