TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

錬金術(れんきんじゅつ)

từ thông dụng
れんきんじゅつrenkinjutsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LUYỆN KIM THUẬT 錬 luyện·金 kim·術 thuật

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “luyện kim thuật” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

錬金術 nghĩa là thuật giả kim.

Nghĩa của 錬金術

Danh từ

  1. Thuật giả kim.

Từ ghép có 錬金術

Câu ví dụ với 錬金術

  • アイザック・ニュートンは近代科学の祖とたびたび言われるが、彼の晩年はもっぱら錬金術を研究していた。 Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.Tatoeba #182424
  • 私は錬金術師です。 Tôi là một nhà giả kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13112957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alchemy
  • Danh từ way of making money; moneymaker; money-spinner

Câu hỏi thường gặp

錬金術 nghĩa là gì?

錬金術 (danh từ) nghĩa là thuật giả kim.

錬金術 đọc là gì?

錬金術 đọc là れんきんじゅつ (romaji: renkinjutsu).

Âm Hán Việt của 錬金術 là gì?

Âm Hán Việt của 錬金術 là "luyện kim thuật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.