TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thong thả tiếng Nhật là gì?

"thong thả" trong tiếng Nhật là のんびり (phó từ), ゆっくり (phó từ), のんき (tính từ đuôi na).

のんびり Phó từ

nonbiriJLPT N3 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thong thả, nhàn nhã, ung dung.

  • 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。 Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.

Xem đầy đủ từ "のんびり": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ゆっくり Phó từ

yukkuriJLPT N5 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Chậm rãi, thong thả.

Xem đầy đủ từ "ゆっくり": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

のんき Tính từ đuôi na

nonkiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Vô tư, thong thả, vô lo.

Xem đầy đủ từ "のんき": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

悠々(ゆうゆう) Phó từ

ゆうゆうyūyūHán Việt: DU DUJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thong thả, ung dung.

Xem đầy đủ từ "悠々": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thong thả tiếng Nhật là gì?

"thong thả" trong tiếng Nhật là のんびり (phó từ), ゆっくり (phó từ), のんき (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).