Thong thả tiếng Nhật là gì?
"thong thả" trong tiếng Nhật là のんびり (phó từ), ゆっくり (phó từ), のんき (tính từ đuôi na).
のんびり Phó từ
nonbiriJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thong thả, nhàn nhã, ung dung.
- 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。 Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
ゆっくり Phó từ
yukkuriJLPT N5 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chậm rãi, thong thả.
のんき Tính từ đuôi na
nonkiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vô tư, thong thả, vô lo.
悠々 Phó từ
ゆうゆうyūyūHán Việt: DU DUJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thong thả, ung dung.
Câu hỏi thường gặp
Thong thả tiếng Nhật là gì?
"thong thả" trong tiếng Nhật là のんびり (phó từ), ゆっくり (phó từ), のんき (tính từ đuôi na).