Thi ca tiếng Nhật là gì?
"thi ca" trong tiếng Nhật là 詩 (し) (danh từ), 詩歌 (しいか) (danh từ).
詩 Danh từ
しshiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài thơ, thơ, thơ ca, thi ca.
詩歌 Danh từ
しいかshiikaHán Việt: THI CA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi ca, thơ, thơ ca.
Câu hỏi thường gặp
Thi ca tiếng Nhật là gì?
"thi ca" trong tiếng Nhật là 詩 (し) (danh từ), 詩歌 (しいか) (danh từ).