TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

詩歌(しいか)

từ thông dụng
しいかshiika giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THI CA 詩 thi·歌 ca

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thi ca” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

詩歌 nghĩa là thi ca, thơ, thơ ca.

Nghĩa của 詩歌

Danh từ

  1. Thi ca, thơ, thơ ca. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 詩哥, しか

Câu ví dụ với 詩歌

  • 私はこの詩歌を暗記しなければならない。 Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #160902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Japanese and Chinese poetry
  • Danh từ poetry; poems

Câu hỏi thường gặp

詩歌 nghĩa là gì?

詩歌 (danh từ) nghĩa là thi ca, thơ, thơ ca.

詩歌 đọc là gì?

詩歌 đọc là しいか (romaji: shiika).

Âm Hán Việt của 詩歌 là gì?

Âm Hán Việt của 詩歌 là "thi ca". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.