Thiết kế tiếng Nhật là gì?
"thiết kế" trong tiếng Nhật là 設計 (せっけい) (danh từ), デザイン (danh từ).
設計 Danh từ
せっけいsekkeiHán Việt: THIẾT KẾJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết kế.
- 配管工は配管系の設計・組立を行う。 Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
デザイン Danh từ
dezainJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết kế.
- 明確にしなければならない最初の点は、そのデザインが純粋に実験的なものであったということである。 Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm.
- 二つのデザインのうちで後者より前者の方が好きだ。 Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.
Câu hỏi thường gặp
Thiết kế tiếng Nhật là gì?
"thiết kế" trong tiếng Nhật là 設計 (せっけい) (danh từ), デザイン (danh từ).