Thiên sứ tiếng Nhật là gì?
"thiên sứ" trong tiếng Nhật là 天使 (てんし) (danh từ), 天の使い (てんのつかい) (cụm từ).
天使 Danh từ
てんしtenshiHán Việt: THIÊN SỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên thần, thiên sứ.
- 天使と悪魔 Thiên thần và ác quỷ
天の使い Cụm từ
てんのつかいtennotsukai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên thần, thiên sứ.
Câu hỏi thường gặp
Thiên sứ tiếng Nhật là gì?
"thiên sứ" trong tiếng Nhật là 天使 (てんし) (danh từ), 天の使い (てんのつかい) (cụm từ).