Thiên niên kỷ tiếng Nhật là gì?
"thiên niên kỷ" trong tiếng Nhật là 千年紀 (せんねんき) (danh từ), ミレニアム (danh từ), 千年 (せんねん) (danh từ).
千年紀 Danh từ
せんねんきsennenkiHán Việt: THIÊN NIÊN KỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên niên kỉ, thiên niên kỷ.
ミレニアム Danh từ
mireniamu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên niên kỷ.
千年 Danh từ
せんねんsennenHán Việt: THIÊN NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên niên kỷ.
Câu hỏi thường gặp
Thiên niên kỷ tiếng Nhật là gì?
"thiên niên kỷ" trong tiếng Nhật là 千年紀 (せんねんき) (danh từ), ミレニアム (danh từ), 千年 (せんねん) (danh từ).