Thiên nhiên tiếng Nhật là gì?
"thiên nhiên" trong tiếng Nhật là 自然 (しぜん) (danh từ), 天然 (てんねん) (danh từ).
自然 Danh từ
しぜんshizenHán Việt: TỰ NHIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự nhiên, ngoài trời, thiên nhiên.
- 天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。 Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
天然 Danh từ
てんねんtennenHán Việt: THIÊN NHIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên nhiên.
- 天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。 Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
Câu hỏi thường gặp
Thiên nhiên tiếng Nhật là gì?
"thiên nhiên" trong tiếng Nhật là 自然 (しぜん) (danh từ), 天然 (てんねん) (danh từ).