Thiên chúa tiếng Nhật là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Nhật là 神 (かみ) (danh từ), 神様 (かみさま) (danh từ).
神 Danh từ
かみkamiHán Việt: THẦNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa, thần, thần linh, Thiên Chúa, Trời.
神様 Danh từ
かみさまkamisamaHán Việt: THẦN DẠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần, Chúa, Thiên Chúa, Trời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiên chúa tiếng Nhật là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Nhật là 神 (かみ) (danh từ), 神様 (かみさま) (danh từ).