Thanh vịn tiếng Nhật là gì?
"thanh vịn" trong tiếng Nhật là 欄干 (らんかん) (danh từ), 手すり (てすり) (danh từ).
欄干 Danh từ
らんかんrankanHán Việt: LAN CAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lan can, tay vịn, thanh vịn.
手すり Danh từ
てすりtesuriHán Việt: THỦ CHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay vịn, thanh vịn.
Câu hỏi thường gặp
Thanh vịn tiếng Nhật là gì?
"thanh vịn" trong tiếng Nhật là 欄干 (らんかん) (danh từ), 手すり (てすり) (danh từ).