Thanh thế tiếng Nhật là gì?
"thanh thế" trong tiếng Nhật là 威信 (いしん) (danh từ).
威信 Danh từ
いしんishinHán Việt: UY TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy tín, thanh thế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thanh thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thanh thế tiếng Nhật là gì?
"thanh thế" trong tiếng Nhật là 威信 (いしん) (danh từ).