Thanh niên tiếng Nhật là gì?
"thanh niên" trong tiếng Nhật là 若者 (わかもの) (danh từ), 青年 (せいねん) (danh từ).
若者 Danh từ
わかものwakamono giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thanh niên.
- 米国全土では毎年膨大な数の若者が大学にはいる。 Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
青年 Danh từ
せいねんseinenHán Việt: THANH NIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thanh niên.
Câu hỏi thường gặp
Thanh niên tiếng Nhật là gì?
"thanh niên" trong tiếng Nhật là 若者 (わかもの) (danh từ), 青年 (せいねん) (danh từ).