若者
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
若者 nghĩa là thanh niên.
Nghĩa của 若者
Danh từ
- Thanh niên.
Cách viết khác: わかもん
Câu ví dụ với 若者
- 老人達が若者達よりいつも賢いとは限らない。 Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.Tatoeba #77260
- 彼は素敵な若者に出会った。 Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #102883
- 彼は素敵な若者に会った。 Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #102886
- ロックは若者が好きな音楽である。 Rock là loại nhạc của giới trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192189
- 若者は冒険を愛する。 Người trẻ thích phiêu lưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #148730
- 若者の夢をくじくような言い方はやめてほしい。 Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465184
- 米国全土では毎年膨大な数の若者が大学にはいる。 Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #83489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young person; youngster; young people; (the) youth
Câu hỏi thường gặp
若者 nghĩa là gì?
若者 (danh từ) nghĩa là thanh niên.
若者 đọc là gì?
若者 đọc là わかもの (romaji: wakamono).