TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thang tiếng Nhật là gì?

"thang" trong tiếng Nhật là 梯子 (ていし) (danh từ), はしご (danh từ).

梯子(ていし) Danh từ

ていしteishi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thang.

  • 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。 Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.
  • 私ははしごを使って屋根に登った。 Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

Xem đầy đủ từ "梯子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

はしご Danh từ

hashigoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thang.

Xem đầy đủ từ "はしご": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thang tiếng Nhật là gì?

"thang" trong tiếng Nhật là 梯子 (ていし) (danh từ), はしご (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.