Tham số tiếng Nhật là gì?
"tham số" trong tiếng Nhật là パラメータ (danh từ), 仮引数 (かりひきすう) (danh từ).
パラメータ Danh từ
paramēta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham số, thông số.
仮引数 Danh từ
かりひきすうkarihikisūHán Việt: GIẢ DẪN SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham số, thông số.
Câu hỏi thường gặp
Tham số tiếng Nhật là gì?
"tham số" trong tiếng Nhật là パラメータ (danh từ), 仮引数 (かりひきすう) (danh từ).