Tham quan tiếng Nhật là gì?
"tham quan" trong tiếng Nhật là 遠足 (えんそく) (danh từ), 参観 (さんかん) (danh từ).
遠足 Danh từ
えんそくensokuHán Việt: VIỄN TÚCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.
参観 Danh từ
さんかんsankanHán Việt: THAM QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham quan.
Câu hỏi thường gặp
Tham quan tiếng Nhật là gì?
"tham quan" trong tiếng Nhật là 遠足 (えんそく) (danh từ), 参観 (さんかん) (danh từ).