Tham nhũng tiếng Nhật là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Nhật là 汚職 (おしょく) (danh từ).
汚職 Danh từ
おしょくoshoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham nhũng, hối lộ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham nhũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham nhũng tiếng Nhật là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Nhật là 汚職 (おしょく) (danh từ).