Tham khảo tiếng Nhật là gì?
"tham khảo" trong tiếng Nhật là 参照 (さんしょう) (danh từ), 参考 (さんこう) (danh từ).
参照 Danh từ
さんしょうsanshōHán Việt: THAM CHIẾUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham chiếu, tham khảo.
- さらに詳しくは16ページ参照。 Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
参考 Danh từ
さんこうsankōHán Việt: THAM KHẢOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham khảo.
- 私は手もとによい参考書を持っていない。 Tôi không có cuốn sách tham khảo tốt nào trong tay.
Câu hỏi thường gặp
Tham khảo tiếng Nhật là gì?
"tham khảo" trong tiếng Nhật là 参照 (さんしょう) (danh từ), 参考 (さんこう) (danh từ).