Thực tế tiếng Nhật là gì?
"thực tế" trong tiếng Nhật là 現実 (げんじつ) (danh từ), 実際 (じっさい) (danh từ), 如実 (にょじつ) (danh từ).
現実 Danh từ
げんじつgenjitsuHán Việt: HIỆN THỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tại, hiện thực, thực tế.
実際 Danh từ
じっさいjissaiHán Việt: THỰC TẾJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế, thực.
- 理論と実際を結び付けるべきだ。 Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.
如実 Danh từ
にょじつnyojitsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Thực tế tiếng Nhật là gì?
"thực tế" trong tiếng Nhật là 現実 (げんじつ) (danh từ), 実際 (じっさい) (danh từ), 如実 (にょじつ) (danh từ).