Thực đơn tiếng Nhật là gì?
"thực đơn" trong tiếng Nhật là メニュー (danh từ), 献立 (こんだて) (danh từ).
メニュー Danh từ
menyūJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực đơn, trình đơn, bảng kê món ăn, danh mục.
献立 Danh từ
こんだてkondateHán Việt: HIẾN LẬPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực đơn, bảng kê món ăn.
Câu hỏi thường gặp
Thực đơn tiếng Nhật là gì?
"thực đơn" trong tiếng Nhật là メニュー (danh từ), 献立 (こんだて) (danh từ).