Thừa nhận tiếng Nhật là gì?
"thừa nhận" trong tiếng Nhật là 承認 (しょうにん) (danh từ), 認める (みとめる) (động từ).
承認 Danh từ
しょうにんshōninHán Việt: THỪA NHẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng ý, thừa nhận, sự phê chuẩn, công nhận, đồng ý.
認める Động từ
みとめるmitomeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận.
- 僕が悪かったの認めます。 Tôi thừa nhận là tôi sai.
- 僕がわるかったことは認めます。 Tôi thừa nhận là tôi sai.
Câu hỏi thường gặp
Thừa nhận tiếng Nhật là gì?
"thừa nhận" trong tiếng Nhật là 承認 (しょうにん) (danh từ), 認める (みとめる) (động từ).