Thừa kế tiếng Nhật là gì?
"thừa kế" trong tiếng Nhật là 継ぐ (つぐ) (động từ).
継ぐ Động từ
つぐtsuguJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thừa kế.
- エドワードが叔父の財産を継いだ。 Edward thừa kế đất đai của chú cậu ấy.
- 彼は叔父の財産をついだ。 Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thừa kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thừa kế tiếng Nhật là gì?
"thừa kế" trong tiếng Nhật là 継ぐ (つぐ) (động từ).