Thừa tiếng Nhật là gì?
"thừa" trong tiếng Nhật là 余分 (よぶん) (danh từ), 余計 (よけい) (tính từ đuôi na), 余る (あまる) (động từ).
余分 Danh từ
よぶんyobunJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thừa, dư, phần dư.
余計 Tính từ đuôi na
よけいyokeiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thừa, quá nhiều.
余る Động từ
あまるamaruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thừa, dư.
Câu hỏi thường gặp
Thừa tiếng Nhật là gì?
"thừa" trong tiếng Nhật là 余分 (よぶん) (danh từ), 余計 (よけい) (tính từ đuôi na), 余る (あまる) (động từ).