TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thừa tiếng Nhật là gì?

"thừa" trong tiếng Nhật là 余分 (よぶん) (danh từ), 余計 (よけい) (tính từ đuôi na), 余る (あまる) (động từ).

余分(よぶん) Danh từ

よぶんyobunJLPT N3 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thừa, dư, phần dư.

Xem đầy đủ từ "余分": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

余計(よけい) Tính từ đuôi na

よけいyokeiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thừa, quá nhiều.

Xem đầy đủ từ "余計": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

余(あま)る Động từ

あまるamaruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thừa, dư.

Xem đầy đủ từ "余る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thừa tiếng Nhật là gì?

"thừa" trong tiếng Nhật là 余分 (よぶん) (danh từ), 余計 (よけい) (tính từ đuôi na), 余る (あまる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).