TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thứ năm tiếng Nhật là gì?

"thứ năm" trong tiếng Nhật là 木曜日 (もくようび) (danh từ), 木曜 (もくよう) (danh từ riêng).

木曜日(もくようび) Danh từ

もくようびmokuyōbiHán Việt: MỘC DIỆU NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ Năm.

Xem đầy đủ từ "木曜日": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

木曜(もくよう) Danh từ riêng

もくようmokuyōHán Việt: MỘC DIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ năm.

Xem đầy đủ từ "木曜": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ năm tiếng Nhật là gì?

"thứ năm" trong tiếng Nhật là 木曜日 (もくようび) (danh từ), 木曜 (もくよう) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.