Thủy tinh tiếng Nhật là gì?
"thủy tinh" trong tiếng Nhật là ガラス (danh từ).
ガラス Danh từ
garasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy tinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy tinh tiếng Nhật là gì?
"thủy tinh" trong tiếng Nhật là ガラス (danh từ).