Thủy cung tiếng Nhật là gì?
"thủy cung" trong tiếng Nhật là 水族館 (すいぞくかん) (danh từ).
水族館 Danh từ
すいぞくかんsuizokukanHán Việt: THỦY TỘC QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy cung, công viên thuỷ sinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy cung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy cung tiếng Nhật là gì?
"thủy cung" trong tiếng Nhật là 水族館 (すいぞくかん) (danh từ).