TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thủ tướng tiếng Nhật là gì?

"thủ tướng" trong tiếng Nhật là 首相 (しゅしょう) (danh từ), 総理大臣 (そうりだいじん) (danh từ), 内閣総理大臣 (ないかくそうりだいじん) (danh từ).

首相(しゅしょう) Danh từ

しゅしょうshushōHán Việt: THỦ TƯỚNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ tướng.

  • 彼は首相を辞めざるを得なかった。 Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.
  • 二人の首相は何一つ共通点がなかった。 Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.

Xem đầy đủ từ "首相": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

総理大臣(そうりだいじん) Danh từ

そうりだいじんsōridaijinHán Việt: TỔNG LÍ ĐẠI THẦNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ tướng.

Xem đầy đủ từ "総理大臣": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

内閣総理大臣(ないかくそうりだいじん) Danh từ

ないかくそうりだいじんnaikakusōridaijinHán Việt: NỘI CÁC TỔNG LÍ ĐẠI THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ tướng.

Xem đầy đủ từ "内閣総理大臣": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

宰相(さいしょう) Danh từ

さいしょうsaishōHán Việt: TỂ TƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ tướng.

Xem đầy đủ từ "宰相": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thủ tướng tiếng Nhật là gì?

"thủ tướng" trong tiếng Nhật là 首相 (しゅしょう) (danh từ), 総理大臣 (そうりだいじん) (danh từ), 内閣総理大臣 (ないかくそうりだいじん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.