Thủ tướng tiếng Nhật là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Nhật là 首相 (しゅしょう) (danh từ), 総理大臣 (そうりだいじん) (danh từ), 内閣総理大臣 (ないかくそうりだいじん) (danh từ).
首相 Danh từ
しゅしょうshushōHán Việt: THỦ TƯỚNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng.
- 彼は首相を辞めざるを得なかった。 Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.
- 二人の首相は何一つ共通点がなかった。 Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.
総理大臣 Danh từ
そうりだいじんsōridaijinHán Việt: TỔNG LÍ ĐẠI THẦNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng.
内閣総理大臣 Danh từ
ないかくそうりだいじんnaikakusōridaijinHán Việt: NỘI CÁC TỔNG LÍ ĐẠI THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng.
宰相 Danh từ
さいしょうsaishōHán Việt: TỂ TƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng.
Câu hỏi thường gặp
Thủ tướng tiếng Nhật là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Nhật là 首相 (しゅしょう) (danh từ), 総理大臣 (そうりだいじん) (danh từ), 内閣総理大臣 (ないかくそうりだいじん) (danh từ).