Thợ điện tiếng Nhật là gì?
"thợ điện" trong tiếng Nhật là 電工 (でんこう) (danh từ), 電気工 (でんきこう) (danh từ), 電気技師 (でんきぎし) (danh từ).
電工 Danh từ
でんこうdenkōHán Việt: ĐIỆN CONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ điện, thợ sửa điện.
電気工 Danh từ
でんきこうdenkikōHán Việt: ĐIỆN KHÍ CONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ điện, thợ sửa điện.
電気技師 Danh từ
でんきぎしdenkigishiHán Việt: ĐIỆN KHÍ KĨ SƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ điện, thợ sửa điện.
Câu hỏi thường gặp
Thợ điện tiếng Nhật là gì?
"thợ điện" trong tiếng Nhật là 電工 (でんこう) (danh từ), 電気工 (でんきこう) (danh từ), 電気技師 (でんきぎし) (danh từ).