Thời xưa tiếng Nhật là gì?
"thời xưa" trong tiếng Nhật là 昔 (むかし) (danh từ), 旧 (きゅう) (danh từ).
昔 Danh từ
むかしmukashiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày xưa, thời xưa.
旧 Danh từ
きゅうkyūHán Việt: CỰUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ cũ, trạng thái ban đầu, trạng thái trước đây, thời xưa.
Câu hỏi thường gặp
Thời xưa tiếng Nhật là gì?
"thời xưa" trong tiếng Nhật là 昔 (むかし) (danh từ), 旧 (きゅう) (danh từ).